CÁT TÂN
NP 80 Shui Shàng (JỈXìn)

Tên Hán Việt khác :
Thủy thượng
Đặc biệt Tân huyệt
Mô tả huyệt Xác định huyệt :
Thủy phân rồi đo lên 0,5 thổn.
Tác dụng trị bệnh:
ỉa chảy, sình bụng, đau bụng, thừa vị toan ở dạ dày.
Phương pháp châm cứu:
Chùm Thắng, sâu 1 – 1,5 thốn.
CẢM MẠO ĐIỂM

CẢM MẠO ĐIỂM
Đặc biệt Kỳ huyệt.
Mô tả huyệt Gần phía tay quay:
huyệt ở lòng bàn tay, phía sau bên trong gốc xương bàn tay thu nhất chừng 1 thốn.
Tác dụng trị bệnh:
cảm mạo, viêm Amydale, đau răng.
Phương pháp châm cứu:
Châm 2 – 3 phân.
CẢNH TRUNG
N p 61 Jing Zhong

Đặc biệt Tân huyệt
Mô tả huyệt Dưới huyệt:
An miên 2 đo xuống 2 thốn, bò sau cơ ức-đòn-chũm.
Tác dụng trị bệnh:
Đau cứng vẹo cổ gáy, liệt nửa người.
Phương pháp châm cứu:
Châm Thẳng hoặc xiên lên trên 0,5 1 thốn