Trang chủ HUYỆT VỊ CHÂM CỨU

HUYỆT VỊ CHÂM CỨU

HUYỆT VỊ CHÂM CỨU

TÁC DỤNG CỦA SÀI HỒ?

TÁC DỤNG CỦA SÀI HỒ?

TÁC DỤNG CỦA SÀI HỒ? 柴胡 Tên dùng trong dơn thuốc: Sài hồ, Xuân sài hồ, Hồng sài hồ, Trúc diệp sài hồ (sài hồ dạng Trúc...
TÁC DUNG CỦA TẾ TÂN LÀ GÌ?

TÁC DUNG CỦA TẾ TÂN LÀ GÌ?

TÁC DUNG CỦA TẾ TÂN LÀ GÌ? 細莘 Tên dùng trong đơn thuốc: TỐ tân, Bấc tế tân, Chích mật tế tân, Liêu tế tân, Hoa tế...
TÁC DUNG CỦA CÂY HƯƠNG NHU LÀ GÌ?

TÁC DUNG CỦA CÂY HƯƠNG NHU LÀ GÌ?

TÁC DUNG CỦA CÂY HƯƠNG NHU LÀ GÌ? 香薷 Tên dùng trong đơn thuốc: Hương nhu, Tràn hương nhu (Hương nhu để lâu), Nộn Hương nhu (Hương...
Huyệt Ê Minh Hạ

Huyệt Ê Minh Hạ

Huyệt Ê Minh Hạ 翳明穴 (Trị lung tân số 2) Vị trí: ở phía dưới huyệt Ế minh 0,5 thốn. Cách châm: Châm đứng kim, sâu 1,5 thốn, có thể...
Huyệt Trì Hạ

Huyệt Trì Hạ

Huyệt Trì Hạ 持下穴 (Hạ phong trì) Vị trí: ở phía dưới huyệt Phong trì 0,5 thốn. Cách châm: Châm đứng kim, sâu 1,5-2 thốn.' Chủ trị: Đau sau đầu, thanh quang...

Huyệt Trì Tiên

Huyệt Trì Tiên 持先穴 (Trị lung tân sô 4) Vị trí: ở phía trước huyệt Phong trì 0,5 thốn. Cách châm: Châm chếch về hướng Ế phong, sâu 1 -...
Huyệt Hậu Thông

Huyệt Hậu Thông

Huyệt Hậu Thông 後通穴 (Trị lung tân số 7) Vị trí: ở chỗ trên đường gân chéo, giữa góc tai và mép tóc phía sau. Cách châm: Châm chếch kim,...
Hậu Thính huyệt

Hậu Thính huyệt

Hậu Thính huyệt 後聽穴 (Trị lung tân số 1) Vị trí: Chỗ lõm sau tai (huyệt Ế phong) lên 0,5 thốn, chỗ lõm đối xứng với Thinh...
Huyệt Hậu Thính Cung

Huyệt Hậu Thính Cung

Huyệt Hậu Thính Cung 後聽宮穴 (Tri lung , Nhĩ căn) Vị trí: ở sau gốc tai chỗ đốt xương đối diện với huyệt Thính cung ở phía trước...
Huyệt Thượng Nhĩ Căn nằm ở đâu?

Huyệt Thượng Nhĩ Căn nằm ở đâu?

Huyệt Thượng Nhĩ Căn nằm ở đâu? 上耳根穴 Vị trí: ở giữa phía trên gốc tai. Cách châm: Châm chếch kim, sâu 0,5 -1 thốn. Chủ trị: Liệt nửa người, tủy...
Huyệt Thính mẫn

Huyệt Thính mẫn

Huyệt Thính mẫn 聽黽穴 (Trị lung 4, Thùy hạ) Vị trí: Cuối chân vành tài (dưới gác dái tai), giáp với thịt má. Cách châm: Châm đứng kim, sâu 1,5...
Huyệt Thính thông

Huyệt Thính thông

Huyệt Thính thông 聽通穴 (Trị lung tân số 8) Vị trí: Dưới huyệt Thinh hội 0,2 thốn. Cách châm: Hơi hả miệng, châm đứng kim, sâu 1,5 - 2 thốn. Chủ...
Huyệt Thính Linh

Huyệt Thính Linh

  Huyệt Thính Linh 聽令穴 Vị trí: ở giữa huyệt Thính hội và Thinh huyệt. Cách châm: Bảo bệnh nhân há miệng, châm đứng kim, sâu 1,5 - 2 thốn. Chủ...
Huyệt Thính Lung Gian

Huyệt Thính Lung Gian

Huyệt Thính Lung Gian 聽聾間穴 Vị trí: ở giữa Thính cung và Thính huyệt. Cách châm: Bảo bệnh nhân há miệng, châm đứng kim, sâu 1 - 2 thốn....
Thính Huyệt

Thính Huyệt

Thính Huyệt  听穴 (Lung huyệt) Vị trí: Ở giữa Thính cung và huyệt Thinh hội. Cách châm: Bảo bệnh nhân há miệng châm đứng kim, sâu 1 - 2 thốn....
Huyệt Thượng Lung

Huyệt Thượng Lung

Huyệt Thượng Lung 上聾穴 (Trị lung 3) Vị trí: Ở giữa huyệt Thính cung và Nhĩ môn. Cách châm: Bảo bệnh nhân hả miệng, châm đứng kim, sâu 1 -...
Huyệt Thính Hướng

Huyệt Thính Hướng

Huyệt Thính Hướng  聴向 Vị trí: Giữa chỗ lõm trên huyệt Nhĩ môn 0,1 thốn. Cách châm: Châm đứng kim, sâu 1 -1,5 thốn.' Chủ trị: Tai điếc.
Huyệt Tăng Minh 1

Huyệt Tăng Minh 1

Huyệt Tăng Minh 1 增明穴 Vị trí: Giữa đỉnh vòng cung, dưới bờ trên khuông ổ mắt, huyệt Thượng minh sang ngang phía trong 0,2 thốn. Cách châm: Châm...
Huyệt Kiện Minh 4

Huyệt Kiện Minh 4

Huyệt Kiện Minh 4 健明穴 Vị trí: Huyệt Thượng Tình minh lên 0,3 thốn,- ở chỗ lõm góc trong và bờ trên khuông ổ mắt. Cách châm: Mắt nhìn...
Huyệt Kiện Minh 3

Huyệt Kiện Minh 3

Huyệt Kiện Minh 3 健明穴 3 Vị trí: Huyệt Câu hậu ra và lén 0,3 thốn, phía trong khuông cạnh ngoài Ổ mắt. Cách châm: Như Kiện minh, hơi...
error: Content is protected !!