Trang chủ HUYỆT VỊ CHÂM CỨU

HUYỆT VỊ CHÂM CỨU

HUYỆT VỊ CHÂM CỨU

Huyệt Đại Lăng

Huyệt Đại Lăng

Huyệt Đại Lăng 大陵穴 Vị trí: ớ chỗ lõm chính giữa nếp gap cổ tay. Cách lây huyệt:. Bàn tay ngửa lên, chính giữa cô tay, sau nêp gấp...
Huyệt Nội Quan

Huyệt Nội Quan

Huyệt Nội Quan 內關穴 Vị trí: Từ giữa nếp gấp cổ tay lên 2 thốn. Cách lấy huyệt: Ngửa bàn tay, nắm lại, từ cổ tay lên 2 thốn,...
Huyệt Gian Sử

Huyệt Gian Sử

Huyệt Gian Sử 間使穴 Vị trí: ở chính giữa nếp gấp cổ tay lên 3 thốn. Cách lấy huyệt: Bàn tay ngửa lên, nắm lại, từ giữa cẳ...
Huyệt Khích Môn

Huyệt Khích Môn

Huyệt Khích Môn 郄門穴 Vị trí: ở giữa nếp cỗ tay lên 5 thốn. Cách lấy huyệt: Ngửa cả tay, bàn tay nắm lại, từ lằn cổ tay lên...
Huyệt Thiên Trì

Huyệt Thiên Trì

Huyệt Thiên Trì 天池穴 Vị trí: ớ ngài đầu vú 1 thốn, khe liên sườn 4-5, giữa huyệt Thiển khẽ và huyệt Nhũ trung. Cách châm: Châm đứng kim,...
Huyệt Du Phủ

Huyệt Du Phủ

Huyệt Du Phủ 俞府穴 Vị trí: Huyệt Toàn cơ sang ngang mỗi bên 2 thốn, ở gan đầu trong phía dưới xương đòn có chỗ lõm. Cách châm: Châm...
Huyệt Hoắc Trung

Huyệt Hoắc Trung

Huyệt Hoắc Trung 或中穴 Vị trí: Từ huyệt Hoa cải sang ngang mỗi bên 2 thốn, khe liên sườn 1 - 2. Cách châm: Châm chếch kim,, sâu 0,5...
Huyệt Thần Tàng

Huyệt Thần Tàng

Huyệt Thần Tàng 神藏穴 Vị trí: Huyệt Tử cung sang ngang-mỗi bên 2 thốn, khe liên sườn 2-3. (H'8O) Cách châm: Châm chếch kim, sâu 0,5 - 1 thốn....
Huyệt Chi Câu

Huyệt Chi Câu

Huyệt Chi Câu 支溝穴 Vị trí: ở phía mặt sau cổ tay lên 3 thốn. Cách lẩy huyệt: Bàn tay úp, khuỷu tay hơi co, từ huyệt Ngoại quan...
Huyệt Ngoại quan

Huyệt Ngoại quan

Huyệt Ngoại quan 外關穴 Vị trí: Từ cỗ tay lên 2 thốn, chính giữa 2 xương. Cách lấy huyệt: úp bàn tay, hơi co khuỷu tay, từ huyệt Dương...
Huyệt Dương Trì

Huyệt Dương Trì

Huyệt Dương Trì 陽池穴 Vị trí: ở khớp cổ tay, phía mu bàn tay. Cách lấy huyệt: Bàn tay úp, hơi gập co tay, lấy ở chỗ lõm cạnh...
Huyệt Linh khu

Huyệt Linh khu

Huyệt Linh khu 靈墟穴 Vị trí: Huyệt Ngọc đường sang ngang môi bên 2 thôn, khe liên sườn 3 - 4. Cách châm: Châm chếch kim, sâu 0,5 den...
Huyệt Thần Phong

Huyệt Thần Phong

Huyệt Thần Phong 神封穴 Vị trí: Huyệt Chiên trung (Đàn trung) sang ngang mỗi bên 2 thốn, khe liên sườn 4-5. Cách châm: Châm chếch kim, sâu 0,5 đến...
Huyệt U Môn

Huyệt U Môn

Huyệt U Môn 幽門穴 Vị trí: Huyệt Hoang du lên 6 thốn, tức là huyệt Cự khuyết sang ngang mỗi bên 0,5 thốn. Cách châm: Châm đứng kim, sâu...
Huyệt Âm Đô

Huyệt Âm Đô

Huyệt Âm Đô 陰都穴 Vị trí: Huyệt Hoang du lên 4 thốn, tức lầ huyệt Trung quản sang ngang mỗi bên 0,5 thốn. Cách châm: Châm đứng kim, sâu...
Huyệt Thạch Quan

Huyệt Thạch Quan

Huyệt Thạch Quan 石關穴 Vị trí: Huyệt Hoang du lên 3 thốn, tức là huyệt Kiến lý sang ngang mỗi bên 0,5 thốn. Cách châm: Châm đứng kim,...
Huyệt Thương khúc

Huyệt Thương khúc

Huyệt Thương khúc 商曲穴 Vị trí: Từ huyệt Hoang du lên 2 thốn, tức là huyệt Hạ quản sang ngang mỗi.bên 0,5 thon. Cách châm: Châm đứng kim, sâu...
Huyệt Hoang Du

Huyệt Hoang Du

Huyệt Hoang Du 育俞穴 Vị trí: Giữa rón ra 0,5 thốn, gần sất bờ lỗ rốn. Cách châm: Châm đứng kim, sâu 1-2 thốn, phụ nữ có thai cấm...
Huyệt Trung Chử

Huyệt Trung Chử

Huyệt Trung Chử 中渚穴 Vị trí: ở sau khớp ngón và bàn tay số 4. Cách lấy huyệt: úp bàn tay, lấy ở khe lõm sau khớp ngón và...
Huyệt Dịch Môn

Huyệt Dịch Môn

Huyệt Dịch Môn 液門穴 Vị trí: ở nếp gấp khe ngón út và ngón đeo nhan trên mu bàn tay. Cách lấy huyệt: úp bàn tay, láy ở cuối...
error: Content is protected !!