Trang chủ Bệnh nhi khoa

Bệnh nhi khoa

    Ăn gì tốt cho người cận thị?

    Ăn gì tốt cho người cận thị?

    Ăn gì tốt cho người cận thị? Với sự phát triển của xã hội ngày càng tốt hơn, mức sống của con người được cải...
    Làm gì khi bé sốt?

    Làm gì khi bé sốt?

    Làm gì khi bé sốt? Không đắp hoặc cho trẻ mặc thêm quần áo .Chỉ mặc một bộ quần áo ngủ cho thoáng. Không đặp...
    HUYỆT QUAN NGUYÊN

    HUYỆT QUAN NGUYÊN

    HUYỆT QUAN NGUYÊN 關元穴 CV 4 Guān yuán xué (Koann luann) Xuất xứ của huyệt Quan Nguyên: «Linh khu - Hàn nhiệt». Tên gọi của huyệt Quan Nguyên: -...
    HUYỆT LINH KHƯ

    HUYỆT LINH KHƯ

    HUYỆT LINH KHƯ 靈墟穴 K 24 Líng xū xué (Ling Chu, Ling Siu) Xuất xứ của huyệt Linh Khư: «Giáp ất». Tên gọi của huyệt Linh Khư: - "Linh" có...
    HUYỆT LÂM TUYỀN

    HUYỆT LÂM TUYỀN

    HUYỆT LÂM TUYỀN 淋泉穴 Lín quán xué Đặc biệt của huyệt Lâm Tuyền: Kỳ kinh. Mô tả của huyệt Lâm Tuyền : Huyệt nằm trên xương cùng, đo hai mép...
    HUYỆT LẠT MA

    HUYỆT LẠT MA

    HUYỆT LẠT MA 喇麻 穴 Lǎ má xué Đặc biệt của huyệt Lạt Ma: Kỳ kinh. Mô tả của huyệt Lạt Ma: Huyệt ở tại huyệt Thiên tông xiên tới...
    HUYỆT KỲ MÔN 

    HUYỆT KỲ MÔN 

    HUYỆT KỲ MÔN  期門穴 Liv 14 Qī mén xué (Tchi Menn) Xuất xứ của huyệt Kỳ Môn: << Thương hàn luận>> Tên gọi của huyệt Kỳ Môn: - "Kỳ" có...
    HUYỆT KHÍ SUYỄN

    HUYỆT KHÍ SUYỄN

    HUYỆT KHÍ SUYỄN 气喘穴 EP 85 Qì chuǎn xué Xuất Xứ của huyệt Khí Suyễn: «Thiên kim» Đặc biệt của huyệt Khí Suyễn: Kỳ huyệt Mô tả của huyệt Khí Suyễn: 1....
    HẠ HIỆP BẠCH

    HẠ HIỆP BẠCH

    HẠ HIỆP BẠCH 下俠白穴 NI 156 Xià Xiá Bái Xué. Đặc biệt của Hạ Hiệp Bạch: Tân huyệt Mô tả của Hạ Hiệp Bạch: Xác định huyệt Hiệp bạch, do...
    Vị trí huyệt Giang-môn tứ huyệt

    GIANG MÔN TỨ HUYỆT

    GIANG MÔN TỨ HUYỆT 肛門四穴 NP 135 Gàng Mén Sì Xué  Đặc biệt của Giang Môn Tứ huyệt: Tân huyệt Mô tả huyệt của Giang Môn Tứ huyệt:   Quanh...
    Ế MINH

    Ế MINH

    Ế MINH 翳明穴 EP 7 Yì míng xué Xuất xứ của Ế Minh: «Trung hoa y học tạp chí». Tên gọi của Ế Minh: - "Ế" có nghĩa là chứng...
    HUYỆT ĐẠI LĂNG

    HUYỆT ĐẠI LĂNG

    HUYỆT ĐẠI LĂNG 大陵穴 P 7 Dà líng xué(Ta Ling). Xuất xứ của huyệt Đại Lăng: «Linh khu - Bản du». Tên gọi của huyệt Đại Lăng: -"Đại" có nghĩa...
    HUYỆT ĐẠI ĐÔ 

    HUYỆT ĐẠI ĐÔ 

    HUYỆT ĐẠI ĐÔ  大都穴 Sp 2 Dàdū xué (Ta Tou). Xuất xứ của huyệt Đại Đô: «Linh khu - Bản du». Tên gọi của huyệt Đại Đô : - "Đại"...
    ĐẠI CHỈ GIÁP CĂN

    ĐẠI CHỈ GIÁP CĂN

    ĐẠI CHỈ GIÁP CĂN 大指甲根穴 Dà zhǐjiǎ gēn xué Đặc biệt: Kỳ huyệt Mô tả của huyệt Đại Chỉ Giáp Căn: Huyệt ở phía lưng của ngón tay, cách chính...
    HUYỆT DƯƠNG KHÊ 

    HUYỆT DƯƠNG KHÊ 

    HUYỆT DƯƠNG KHÊ  阳溪穴 LI 5 Yáng xì (Yang Tsri) Xuất xứ của huyệt Dương Khê: «Linh khu - Bản du» Tên gọi của huyệt Dương Khê: - "Dương" nói...
    HUYỆT CƯ LIÊU

    HUYỆT CƯ LIÊU

    HUYỆT CƯ LIÊU 居髎穴 G 29 Jùliáo (Tsiu Tsiao) Xuất xứ của huyệt Cư Liêu: «Giáp ất». Tên gọi của huyệt Cư Liêu: - "Cư” có nghĩa là ố, tích...
    HUYỆT CAN DU

    HUYỆT CAN DU

    HUYỆT CAN DU 肝俞穴 B 18 Gànshù (Kan Chon). Xuất xứ của huyệt Can Du: «Linh khu - Bôi du». Ý nghĩa Tên gọi của huyệt Can Du: - "Can",...
    HUYỆT BÁT PHONG

    HUYỆT BÁT PHONG

    HUYỆT BÁT PHONG 八风穴 EP 27 Bā fēng xué Xuất xứ của huyệt Bát Phong: «Tố vấn - Thích ngược thiên» có ghi vị trí nhưng chưa có...
    PHÂN LOẠI TVĐĐ CS CỔ

    PHÂN LOẠI TVĐĐ CS CỔ

    PHÂN LOẠI TVĐĐ CS CỔ Phân loại theo liên quan với rể thần kinh và tuỷ sống Rothman và Marvel (1975) đã phân loại các thoát...
    CHỮA BỆNH THỦY ĐẬU

    CHỮA BỆNH THỦY ĐẬU

    BÀI THUỐC CHỮA ĐINH ĐỘC   Công thức: 1. Lá đinh 30g 2. Lá đinh lăng 30g 3. Lá khoai lang 30g 4. Lá phù dung 30g 5. Rau sam 30g 6. Lá bèo tây 30g   Cách sử dụng: rửa...